Máy Đo Ba Tọa Độ 3D CMM -THIẾT BỊ ĐO KHÔNG GIAN BA CHIỀU CMM – HTE 122510, HTE 123010, HTE 152510, HTE 153010 và HTE 20401
Giải pháp đo tọa độ 3D cho các chi tiết có kích thước lớn
Thiết bị đo không gian ba chiều CMM ATOKA được phát triển cho nhu cầu đo kiểm các chi tiết có kích thước lớn, với nhiều lựa chọn phạm vi hành trình theo từng model.
Dòng sản phẩm gồm HTE 122510, HTE 123010, HTE 152510, HTE 153010 và HTE 204018, đáp ứng các kích thước không gian đo khác nhau theo yêu cầu của từng ứng dụng,được sản xuất trực tiếp tại xưởng
1. ĐO TỌA ĐỘ 3D CHO CHI TIẾT KÍCH THƯỚC LỚN
CMM là thiết bị đo không gian ba chiều, sử dụng hệ tọa độ X – Y – Z để kiểm tra kích thước và hình học của chi tiết.
Với dòng CMM kích thước lớn, ATOKA cung cấp nhiều lựa chọn phạm vi hành trình, từ:
- X: 1200 mm
- X: 1500 mm
- đến X: 2000 mm
Trong đó, model HTE204018 có phạm vi hành trình lên đến:
X: 2000 × Y: 4000 × Z: 1800 mm.
2. CÁC MODEL CMM
| Model |
Phạm vi hành trình X × Y × Z |
| HTE 122510 | 1200 × 2500 × 1000 mm |
| HTE 123010 | 1200 × 3000 × 1000 mm |
| HTE 152510 | 1500 × 2500 × 1000 mm |
| HTE 153010 | 1500 × 3000 × 1000 mm |
| HTE 204018 | 2000 × 4000 × 1800 mm |
3. THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Thông số | HTE122510 | HTE123010 | HTE152510 | HTE153010 | HTE204018 |
| Phạm vi X (mm) | 1200 | 1200 | 1500 | 1500 | 2000 |
| Phạm vi Y (mm) | 2500 | 3000 | 2500 | 3000 | 4000 |
| Phạm vi Z (mm) | 1000 | 1000 | 1000 | 1000 | 1800 |
| Kích thước tổng thể Lx (mm) | 1783 | 1783 | 2083 | 2083 | 2583 |
| Kích thước tổng thể Ly (mm) | 3480 | 3980 | 3480 | 3980 | 4980 |
| Kích thước tổng thể Lz (mm) | 3140 | 3140 | 3140 | 3140 | 3940 |
4. SAI SỐ CHO PHÉP TỐI ĐA MPEE
Với đầu đo PH10M + SP25
| Model | MPEE |
| HTE 122510 | 3.0 + 3.3L/1000 μm |
| HTE 123010 | 3.2 + 3.3L/1000 μm |
| HTE 152510 | 3.4 + 3.3L/1000 μm |
| HTE 153010 | 3.5 + 3.3L/1000 μm |
| HTE 204018 | 4.1 + 3.3L/1000 μm |
Với đầu đo PH10T
| Model | MPEE |
| HTE 122510 | 3.6 + 3.3L/1000 μm |
| HTE 123010 | 3.8 + 3.3L/1000 μm |
| HTE 152510 | 3.9 + 3.3L/1000 μm |
| HTE 153010 | 4.2 + 3.3L/1000 μm |
| HTE 204018 | 4.8 + 3.3L/1000 μm |
5. YÊU CẦU MÔI TRƯỜNG VẬN HÀNH
Để thiết bị hoạt động theo điều kiện kỹ thuật được công bố trong catalog, dòng CMM này yêu cầu:
| Thông số | Yêu cầu |
| Nhiệt độ phòng | 20℃ ± 2℃ |
| Nhiệt độ đầu ra nguồn khí | 20℃ ± 1℃ |
| Độ ẩm tương đối | ≤ 75% – Non-condensing |
| Áp suất khí cung cấp | 0.65 ~ 0.7 MPa |
| Mức tiêu thụ khí trung bình | ≥ 150 L/min |
| Điện áp | AC 220 ± 5% |
| Tần số | 50 Hz |
| Công suất | 2.5 KVA – 4 KVA |
| Cường độ dòng điện | 10 A |
| Điện trở nối đất | < 4 Ω |
6. NHIỀU LỰA CHỌN PHẠM VI ĐO
Một trong những điểm đáng chú ý của dòng CMM này là nhiều lựa chọn kích thước vùng đo, giúp doanh nghiệp lựa chọn model phù hợp với kích thước chi tiết và không gian đo cần thiết.
Từ phạm vi:
1200 × 2500 × 1000 mm
đến:
2000 × 4000 × 1800 mm
do đó dòng sản phẩm bao phủ nhiều cấu hình kích thước khác nhau.
7. ỨNG DỤNG
CMM ATOK là giải pháp đo lường tiên tiến dành cho các ngành như ô tô, hàng không, khuôn mẫu,cơ khí …
Dòng CMM kích thước lớn phù hợp với nhu cầu đo kiểm các chi tiết có kích thước lớn, với nhiều lựa chọn phạm vi hành trình X, Y, Z theo từng model.
8. LỰA CHỌN MODEL THEO KÍCH THƯỚC CHI TIẾT
| Nhu cầu phạm vi đo | Model đề xuất |
| X 1200 × Y 2500 × Z 1000 mm | HTE122510 |
| X 1200 × Y 3000 × Z 1000 mm | HTE123010 |
| X 1500 × Y 2500 × Z 1000 mm | HTE152510 |
| X 1500 × Y 3000 × Z 1000 mm | HTE153010 |
| X 2000 × Y 4000 × Z 1800 mm | HTE204018 |
Việc lựa chọn model thực tế cần căn cứ kích thước chi tiết, yêu cầu đo và điều kiện lắp đặt của doanh nghiệp.
9. HỖ TRỢ TỪ ATOKA VIỆT NAM
ATOKA Việt Nam có showroom và trung tâm vận hành tại TP. Hồ Chí Minh; sản xuất, kinh doanh và dịch vụ kỹ thuật cho các dòng thiết bị đo lường chính xác.
Khách hàng có thể liên hệ ATOKA Việt Nam để:
- Tư vấn lựa chọn model.
- Trao đổi yêu cầu đo.
- Tư vấn phạm vi hành trình.
- Tư vấn cấu hình phù hợp.
- Nhận hỗ trợ kỹ thuật.
CMM ATOKA mang đến nhiều lựa chọn phạm vi đo từ 1200 × 2500 × 1000 mm đến 2000 × 4000 × 1800 mm, phù hợp cho các nhu cầu đo kiểm chi tiết có kích thước lớn.
Với 5 model HTE122510, HTE123010, HTE152510, HTE153010 và HTE204018, doanh nghiệp có thể lựa chọn cấu hình theo kích thước không gian đo cần thiết.
Bạn đang cần lựa chọn CMM cho chi tiết kích thước lớn ?
Hãy gửi kích thước chi tiết và yêu cầu đo cho ATOKA Việt Nam để được tư vấn model phù hợp.
🔥VPGD: Số 28, đường B13, ấp 34,khu đô thị Zeitgeist, xã Nhà Bè, TP.HCM.
📞Hotline: 093 999 5629-076 779 1313
🌐Website: atokavietnam.com
📩Email: michealchen1086@gmail.com








